Câu tiếng Anh có từ “circular”
226 câu thật có từ circular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: circular nghĩa là hình tròn. circular là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having a circular shape. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ circular
I wrote up a circular, and sent a notice to a couple of towns to be printed in their local papers.
Từ trong câu: circular, write, up, send, notice, couple, town, print
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Step on the two circular plates that are near the door your friend will get the opposite one of course to enter.
Từ trong câu: circular, step, plate, near, door, friend, get, opposite
«Old School RuneScape/Dagganoths», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427457 (bản sửa đổi 4604711). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng circular
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ circular
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circular trong kho câu?
- Kho câu có 226 câu có từ circular hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ circular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circular?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circular: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.