Câu tiếng Anh có từ “circular”
226 câu thật có từ circular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: circular nghĩa là hình tròn. circular là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having a circular shape. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ circular
Step on the two circular plates that are near the door your friend will get the opposite one of course to enter.
Từ trong câu: circular, step, plate, near, door, friend, get, opposite
«Old School RuneScape/Dagganoths», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427457 (bản sửa đổi 4604711). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But, as in the case of the mirrors reflecting light, a circular or concave surface will increase the intensity.
Từ trong câu: intensity, circular, case, mirror, reflect, light, surface, increase
Gaston Tissandier, Popular Scientific Recreations in Natural Philosphy, Astronomy, Geology, Chemistry, etc., etc., etc.. Nguồn: Project Gutenberg #52709. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After transversing the first "room" left-to-right, and entering the second room, there will be a circular arrangement of Boo Buddies.
Sau khi đi ngang qua “căn phòng” thứ nhất từ trái qua phải và bước vào căn phòng thứ hai sẽ có một vòng tròn sắp xếp Boo Buddies.
Từ trong câu: buddy, circular, arrangement, first, room, leave, right, enter
«Super Mario World/Donut Plains/Donut Secret House», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425396 (bản sửa đổi 3841398). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The path begins to descend, and you'll pass a circular group of stones.
Từ trong câu: descend, path, begin, pass, circular, group, stone
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Goron City», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432797 (bản sửa đổi 3908995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng circular
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ circular
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circular trong kho câu?
- Kho câu có 226 câu có từ circular hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ circular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circular?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circular: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.