Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

buddy

danh từB1
US/ˈbʌdi/
buddies

buddy nghĩa là anh bạn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

buddy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a close friend who accompanies his buddies in their activities.

Các nét nghĩa của từ buddy

  1. 1

    danh từB1

    a close friend who accompanies his buddies in their activities

    một người bạn thân đồng hành cùng bạn bè trong các hoạt động của họdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa brother · chum · crony · pal · sidekick

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • buddy roemer12 lần trong kho sách

    • buddy allocator9 lần trong kho sách

    • omb buddy9 lần trong kho sách

    • buddy holly24 lần trong kho sách

    • buddy matthews13 lần trong kho sách

    • buddy jim203 lần trong kho sách

    • boo buddy9 lần trong kho sách

    • buddy willard7 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về buddy

buddy nghĩa là gì?

buddy nghĩa là anh bạn (bản dịch máy, chưa biên tập). buddy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a close friend who accompanies his buddies in their activities.

buddy được dùng trong câu như thế nào?

Buddy returns home and tells his mama, which is an old dog, that he cannot win. («Air Bud», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1209889 (bản sửa đổi 10490496).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/buddy, mã đối chiếu EV-F7334125. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “buddy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa buddy và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Buddy returns home and tells his mama, which is an old dog, that he cannot win.

Buddy trở về nhà và nói với mẹ của mình, một con chó già, rằng anh ấy không thể thắng được.dịch máy, chưa biên tập

«Air Bud», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1209889 (bản sửa đổi 10490496). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Joan says that she would invite Buddy so that he brings his mother with him.

Joan nói rằng cô ấy sẽ mời Buddy để anh ấy mang mẹ mình đi cùng.dịch máy, chưa biên tập

«The Bell Jar/Eighteen», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361661 (bản sửa đổi 4350032). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After transversing the first "room" left-to-right, and entering the second room, there will be a circular arrangement of Boo Buddies.

Sau khi đi ngang qua “căn phòng” thứ nhất từ ​​trái qua phải và bước vào căn phòng thứ hai sẽ có một vòng tròn sắp xếp Boo Buddies.dịch máy, chưa biên tập

«Super Mario World/Donut Plains/Donut Secret House», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425396 (bản sửa đổi 3841398). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This buddy is not found in a crate and can not be ridden.
«Mario franchise strategy guide/Species/Animal Friend», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434376 (bản sửa đổi 4409970). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"He must think I'm one of those fellows who really mean to hurt the birds," said Buddy.
Elizabeth Gordon, Buddy Jim. Nguồn: Project Gutenberg #50553. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
If a man tries to join a women's culture, the women might form "buddy circles" to talk and exclude him.
«Relationships/Communication Styles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82981 (bản sửa đổi 4620500). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Buddy looked up, just as the Little Neighbors in the tree looked down.
Elizabeth Gordon, Buddy Jim. Nguồn: Project Gutenberg #50553. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Yes, that's it," said Buddy; "he just do like it."
George Manville Fenn, Thereby Hangs a Tale. Volume One. Nguồn: Project Gutenberg #32929. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Jennings first became famous as a member of Buddy Holly's backing band.
«Waylon Jennings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=208734 (bản sửa đổi 10730617). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She replies on the back of his letter that she has fallen in love with an interpreter, not wanting to see Buddy again.
«The Bell Jar/Ten», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361623 (bản sửa đổi 2966315). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There is no way to defeat them, even with things like your animal buddies, etc. Just avoid them.
«Donkey Kong Country/Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428996 (bản sửa đổi 4619652). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Connie turns around and is stuck on a repeat of saying "He was incredible!" exactly the way she said it in "Bubble Buddies".
«Rose's Room (Steven Universe)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=931957 (bản sửa đổi 10483409). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0