antique
tính từ, danh từB1- antiqued
- antiques
- antiquing
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
antique nghĩa là đồ cổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
antique là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: made in or typical of earlier times and valued for its age.
Các nét nghĩa của từ antique
- 1
tính từB1
made in or typical of earlier times and valued for its age
được sản xuất tại hoặc điển hình của thời kỳ trước đó và có giá trị theo độ tuổi của nódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
moire antique89 lần trong kho sách
verd antique44 lần trong kho sách
antique statues82 lần trong kho sách
morocco antique58 lần trong kho sách
calf antique61 lần trong kho sách
antique sculpture45 lần trong kho sách
verde antique28 lần trong kho sách
moir antique26 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
out of fashion
lỗi thờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa demode · ex · old-fashioned · old-hat · outmoded · passe
- 3
tính từB1
belonging to or lasting from times long ago
thuộc về hoặc tồn tại từ thời xa xưadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa age-old
- 4
danh từB1
an elderly man
một người đàn ông lớn tuổidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa old-timer · oldtimer · gaffer · old geezer
- 5
danh từB1
any piece of furniture or decorative object or the like produced in a former period and valuable because of its beauty or rarity
bất kỳ món đồ nội thất hoặc đồ vật trang trí hoặc những thứ tương tự được sản xuất từ thời kỳ trước và có giá trị vì vẻ đẹp hoặc sự hiếm có của nódịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về antique
antique nghĩa là gì?
antique nghĩa là đồ cổ (bản dịch máy, chưa biên tập). antique là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: made in or typical of earlier times and valued for its age.
antique dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ antique có 5 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
antique được dùng trong câu như thế nào?
A few glanced at the antique valise to see what Coney “attraction” or brand of chewing gum he might be thus dinning into his memory. (O. Henry, Strictly Business: More Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #2141.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/antique, mã đối chiếu EV-9E1FD53C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng