Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “child”

7.048 câu thật có từ child hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: child nghĩa là đứa trẻ. child là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a young person of either sex. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ child

Danh sách câu dẫn chứng (278 câu)

Từ hay đi cùng child

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
poor child14.234 lần
dear child12.893 lần
little child13.717 lần
like a child5.839 lần
young child3.270 lần
mere child1.572 lần
four child1.924 lần
sick child1.415 lần
younger child1.342 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ child

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ child trong kho câu?
Kho câu có 7.048 câu có từ child hoặc các dạng của từ, trích từ 3.618 tác phẩm và tài liệu. 134 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ child xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ child gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.894 câu, rồi Bậc B1 với 1.452 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ child?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ child: Quá khứ đơn (969 câu), Câu phủ định (936 câu), can và could (463 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.