idolise
động từB2- idolised
- idolises
- idolising
idolise nghĩa là tôn thờ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
idolise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: love unquestioningly and uncritically or to excess.
Các nét nghĩa của từ idolise
- 1
động từB2
love unquestioningly and uncritically or to excess
yêu không nghi ngờ và không phê phán hoặc quá mứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa idolize · worship · hero-worship · revere
Câu hỏi thường gặp về idolise
idolise nghĩa là gì?
idolise nghĩa là tôn thờ (bản dịch máy, chưa biên tập). idolise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: love unquestioningly and uncritically or to excess.
idolise được dùng trong câu như thế nào?
Tortured with anxiety about this idolised brother, Ida did not forget her duty to her husband. (M. E. Braddon, The Golden Calf. Nguồn: Project Gutenberg #9052.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/idolise, mã đối chiếu EV-FC60FBB2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng