Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gaudy

tính từB2
US/ˈɡɔdi/

gaudy nghĩa là lòe loẹt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

gaudy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tastelessly showy.

Các nét nghĩa của từ gaudy

  1. 1

    tính từB2

    tastelessly showy

    sặc sỡ một cách vô vịdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa brassy · cheap · flash · flashy · garish · gimcrack

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • gaudy trappings49 lần trong kho sách

    • gaudy plumage48 lần trong kho sách

    • gaudy colours96 lần trong kho sách

    • gaudy liveries18 lần trong kho sách

    • gaudy colors67 lần trong kho sách

    • gaudy babbling12 lần trong kho sách

    • gaudy tinsel11 lần trong kho sách

    • gaudy finery16 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    (used especially of clothes) marked by conspicuous display

    (đặc biệt dùng trong quần áo) được đánh dấu bằng cách trưng bày dễ thấydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa flashy · jazzy · showy · sporty

Câu hỏi thường gặp về gaudy

gaudy nghĩa là gì?

gaudy nghĩa là lòe loẹt (bản dịch máy, chưa biên tập). gaudy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tastelessly showy.

gaudy được dùng trong câu như thế nào?

"And she gave me this too," she added, pulling out of her dress a gaudy glass brooch, made to imitate diamonds and rubies. (A. L. O. E., Friend and foe. Nguồn: Project Gutenberg #72968.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gaudy, mã đối chiếu EV-2A7F2D8F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gaudy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gaudy và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"And she gave me this too," she added, pulling out of her dress a gaudy glass brooch, made to imitate diamonds and rubies.
A. L. O. E., Friend and foe. Nguồn: Project Gutenberg #72968. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He wanted to be able to paint things as they are, and was not to be deterred if his pictures were called gaudy.

Anh ấy muốn có thể vẽ mọi thứ như hiện tại và không nản lòng nếu những bức tranh của anh ấy bị cho là lòe loẹt.dịch máy, chưa biên tập

Robert Barr, The Face and the Mask. Nguồn: Project Gutenberg #8681. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A deep report fell upon the silence, and a gaudy vase on the mantle flew into a thousand pieces.

Một tiếng báo cáo sâu lắng giáng xuống sự im lặng, và một chiếc bình lòe loẹt trên áo choàng đã vỡ thành hàng nghìn mảnh.dịch máy, chưa biên tập

Will Lillibridge, Ben Blair The Story of a Plainsman. Nguồn: Project Gutenberg #17844. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was trying to do this and at the same time hold together a great armful of gaudy weeds he had gathered.

Anh ta đang cố gắng làm điều này và đồng thời ôm một bó cỏ dại lòe loẹt mà anh ta đã thu thập được.dịch máy, chưa biên tập

Francis Perry Elliott, The Haunted Pajamas. Nguồn: Project Gutenberg #33780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A cheap and gaudy thing, the outside blazing with rare jewels, made of glass!
Clara Morris, A Pasteboard Crown: A Story of the New York Stage. Nguồn: Project Gutenberg #35055. · Nguyên văn tiếng Anh
They were such gaudy, attractive things that Billy determined to secure at least one, to take home to Dick as a memento of the day.
Frances Trego Montgomery, Billy Whiskers at the Fair. Nguồn: Project Gutenberg #65763. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The left was taken up by my large bed-sofa, with its gaudy tick cover.
August Strindberg, The Confession of a Fool. Nguồn: Project Gutenberg #44106. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
An Indian of gigantic size, dressed in all the gaudy trappings of a chief, now strode towards us.
Harriet S. Caswell, The Path of Duty, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #18181. · Nguyên văn tiếng Anh
The gaudy galley anchored in the centre of the port, and opposite to the wide mouth of the great canal.
James Fenimore Cooper, The Bravo: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #10363. · Nguyên văn tiếng Anh
People were there already in their Sunday clothes, startling toilettes, gaudy ribbons and bright scarlet designs.
Guy de Maupassant, Complete Original Short Stories of Guy De Maupassant. Nguồn: Project Gutenberg #3090. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
A sheik, in flowing white bournous and gaudy head-gear, was with them.
Mark Twain, The Innocents Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #3176. · Nguyên văn tiếng Anh
Simple dresses are more difficult, far more difficult to make, and yet become a handsome woman better than rich and gaudy robes.
Georg Ebers, The Emperor: Volume 08. Nguồn: Project Gutenberg #5490. · Bản dịch tiếng Anh · en-US