Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “charity”

490 câu thật có từ charity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: charity nghĩa là từ thiện. charity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a foundation created to promote the public good (not for assistance to any particular individuals). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ charity

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

Từ hay đi cùng charity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
christian charity762 lần
sisters of charity286 lần
charity begins174 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ charity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ charity trong kho câu?
Kho câu có 490 câu có từ charity hoặc các dạng của từ, trích từ 286 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ charity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ charity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 150 câu, rồi Bậc B1 với 144 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ charity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ charity: Quá khứ đơn (97 câu), Câu phủ định (79 câu), Quá khứ hoàn thành (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.