Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chamber”

728 câu thật có từ chamber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chamber nghĩa là buồng. chamber là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a natural or artificial enclosed space. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chamber

Danh sách câu dẫn chứng (76 câu)

Từ hay đi cùng chamber

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ante chamber1.310 lần
council chamber1.092 lần
bed chamber2.033 lần
chamber of deputies577 lần
upper chamber718 lần
inner chamber556 lần
chamber of commerce480 lần
guest chamber579 lần
sick chamber747 lần
adjoining chamber379 lần
audience chamber451 lần
sleeping chamber440 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chamber

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chamber trong kho câu?
Kho câu có 728 câu có từ chamber hoặc các dạng của từ, trích từ 427 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chamber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chamber gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 260 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chamber?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chamber: Quá khứ đơn (179 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (76 câu), Câu phủ định (60 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.