Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

divorce

danh từ
B2
US/dɪˈvɔɹs/
divorced
divorces
divorcing
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

divorce nghĩa là ly hôn.

divorce là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the legal dissolution of a marriage.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    the legal dissolution of a marriage

    →

    sự tan vỡ hợp pháp của một cuộc hôn nhân

    Đồng nghĩa:divorcement
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    filed for divorce
    70 lần trong kho sách
    divorce proceedings
    73 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    part

    →

    một phần

    Đồng nghĩa:disassociate · dissociate · disunite · disjoint
  3. 3động từ
    B2

    get a divorce

    →

    ly hôn

    Đồng nghĩa:split up
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về divorce

divorce nghĩa là gì?

divorce nghĩa là ly hôn. divorce là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the legal dissolution of a marriage.

divorce dùng trong những kỳ thi nào?

Từ divorce ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

divorce được dùng trong câu như thế nào?

If they find it impossible to live happily and comfortably together, their mutual consent to a divorce will be sufficient to secure their freedom. (Max O'Rell, Her Royal Highness Woman. Nguồn: Project Gutenberg #33285.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/divorce, mã đối chiếu EV-A03A0300. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “divorce” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa divorce và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If they find it impossible to live happily and comfortably together, their mutual consent to a divorce will be sufficient to secure their freedom.

Nếu họ thấy không thể sống hạnh phúc và thoải mái với nhau thì sự đồng ý ly hôn của họ cũng đủ để đảm bảo quyền tự do của họ.

Max O'Rell, Her Royal Highness Woman. Nguồn: Project Gutenberg #33285.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Under civil marriage law the couple may divorce by mutual consent after both participants have been separated for a minimum of a year.

Theo luật hôn nhân dân sự, cặp đôi có thể ly hôn theo sự đồng ý của cả hai sau khi cả hai bên đã ly thân tối thiểu một năm.

«Comparative law and justice/Argentina», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101092 (bản sửa đổi 2721807).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Thou art the cause of more marriages and more divorces than any other time in the twenty-four hours!

Bạn là nguyên nhân của nhiều cuộc hôn nhân và nhiều cuộc ly hôn hơn bất kỳ thời điểm nào khác trong 24 giờ!

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Paul Clifford: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7735.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I cannot say; but you English have the power to divorce your wives.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Parisians: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7749.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB