Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

broom

danh từ
US/ˈbɹum/
brooms

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

broom nghĩa là chổi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

broom là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cleaning implement for sweeping.

Các nét nghĩa của từ broom

  1. 1

    danh từ

    a cleaning implement for sweeping

    một dụng cụ làm sạch để quétdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • whisk broom63 lần trong kho sách

    • birch broom76 lần trong kho sách

    • broom handle172 lần trong kho sách

    • broom sedge26 lần trong kho sách

    • broom handles34 lần trong kho sách

    • bully broom33 lần trong kho sách

    • broom sweeps25 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    any of various shrubs of the genera Cytisus or Genista or Spartium having long slender branches and racemes of yellow flowers

    bất kỳ loại cây bụi nào thuộc chi Cytisus hoặc Genista hoặc Spartium có cành dài mảnh và chùm hoa màu vàngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từ

    common Old World heath represented by many varieties

    cây thạch thảo chung của Thế giới Cũ được đại diện bởi nhiều giốngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa heather · ling · scots heather · calluna vulgaris

  4. 4

    động từ

    sweep with a broom or as if with a broom

    quét bằng chổi hoặc như thể bằng chổidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sweep

  5. 5

    động từ

    finish with a broom

    kết thúc bằng một cây chổidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về broom

broom nghĩa là gì?

broom nghĩa là chổi (bản dịch máy, chưa biên tập). broom là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cleaning implement for sweeping.

broom dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ broom có 5 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

broom được dùng trong câu như thế nào?

“Lies!” screamed the widow; “av’ you say lies to me agin, in this house, I’ll smash the bones of ye myself, with the broom-handle. (Anthony Trollope, The Kellys and the O'Kellys. Nguồn: Project Gutenberg #4917.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/broom, mã đối chiếu EV-96748B70. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “broom” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa broom và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Lies!” screamed the widow; “av’ you say lies to me agin, in this house, I’ll smash the bones of ye myself, with the broom-handle.

“Nói dối!” bà góa hét lên; “Nếu ngươi còn nói dối ta nữa, trong nhà này, ta sẽ tự tay đập nát xương của ngươi bằng cán chổi.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, The Kellys and the O'Kellys. Nguồn: Project Gutenberg #4917. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then the umpire walked to the plate, swept it with a broom, and looked toward the Amesville bench.
Christy Mathewson, Pitcher Pollock. Nguồn: Project Gutenberg #50761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Some part of the woods needed sweeping, perhaps, and he merely indicated a broom in a tone properly indifferent to its fate.

Có lẽ một phần nào đó của khu rừng cần được quét dọn, và anh ta chỉ đơn thuần chỉ vào một cây chổi với giọng điệu hoàn toàn thờ ơ với số phận của nó.dịch máy, chưa biên tập

Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Some young roughs had picked a quarrel with her and were now trying to pull her broom away from her.

Một số thanh niên thô lỗ đã gây gổ với cô và hiện đang cố gắng giật cây chổi của cô ra khỏi người cô.dịch máy, chưa biên tập

Elizabeth Lewis, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #18614. · Nguyên văn tiếng Anh
Nothing you can say will make me hold my tongue," added Broom, with a hoarse laugh.
William Henry Giles Kingston, My First Voyage to Southern Seas. Nguồn: Project Gutenberg #21504. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Catching up a broom, I belabored the dog so energetically that he was forced to turn from the poor Czar to me.
Louisa May Alcott, Aunt Jo's scrap-bag, Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #22234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We'd be glad with all our hearts, but we have swept even this together, as you might say, with a broom.
Leo, graf Tolstoy, Fruits of Culture. Nguồn: Project Gutenberg #26663. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He had made himself a sort of crown with those little brooms which are sold for three sous.
Paul de Kock, Paul and His Dog, v.1 (Novels of Paul de Kock Volume XIII). Nguồn: Project Gutenberg #40741. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“You come from Chief Broom; all right, you may go.
John Henry Goldfrap, The Ocean Wireless Boys on the Pacific. Nguồn: Project Gutenberg #44503. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Neither had bought anything for self, for the chest of drawers, bath, and broom were for Babie’s precious dolls, not for herself.
Charlotte M. Yonge, Magnum Bonum; Or, Mother Carey's Brood. Nguồn: Project Gutenberg #5080. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“What were you going to do with that broom?” demanded the other, suspiciously.
Horatio, Jr. Alger, Try and Trust; Or, Abner Holden's Bound Boy. Nguồn: Project Gutenberg #5778. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His short grisly hair stood up stiff and straight on his head like hair fixed in a broom.
Wilkie Collins, Poor Miss Finch. Nguồn: Project Gutenberg #3632. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US