innermost
tính từB1innermost nghĩa là trong cùng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
innermost là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: being deepest within the self.
Các nét nghĩa của từ innermost
- 1
tính từB1
being deepest within the self
sâu sắc nhất trong bản thândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inmost
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
innermost recesses186 lần trong kho sách
innermost sanctuary29 lần trong kho sách
innermost depths75 lần trong kho sách
innermost recess23 lần trong kho sách
innermost fibres11 lần trong kho sách
innermost shrine22 lần trong kho sách
innermost layer24 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
situated or occurring farthest within
nằm hoặc xảy ra xa nhất trongdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inmost
Câu hỏi thường gặp về innermost
innermost nghĩa là gì?
innermost nghĩa là trong cùng (bản dịch máy, chưa biên tập). innermost là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: being deepest within the self.
innermost được dùng trong câu như thế nào?
Christian gazed at his adversary a moment, with a searching glance which seemed to read his innermost thoughts. (Charles de Bernard, Gerfaut: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3985.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/innermost, mã đối chiếu EV-F3E76FC8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng