E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chamber”

521 câu thật có từ chamber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chamber nghĩa là buồng. chamber là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a natural or artificial enclosed space. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chamber

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Mysterious writing appears on the walls saying "the Chamber of Secrets has been opened".

    Từ trong câu: chamber, mysterious, write, appear, wall, say, secret, open

    «Harry Potter and the Chamber of Secrets (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=717047 (bản sửa đổi 10964648). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When Lamartine first entered the Chamber, he had little experience as a public speaker.

    Từ trong câu: chamber, first, enter, little, experience, public, speaker

    «Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At these camps, people were killed in gas chambers, shot, worked to death, and marched to death.

    Từ trong câu: chamber, camp, people, kill, gas, shot, work, death

    «Concentration camp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15667 (bản sửa đổi 10937690). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Now, the divided chamber appears to be heading towards a vote to pass the bill on Thursday.

    Từ trong câu: chamber, now, divide, appear, head, toward, vote, pass

    «US Senate advances health care reform bill», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=146308 (bản sửa đổi 4828848). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He says the Chamber of Secrets was once opened years before.

    Từ trong câu: chamber, secret, once, open, year

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Harry Potter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35918 (bản sửa đổi 4584547). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Along the way, they enter the chamber of Thorin's grandfather, where natural light still finds its way inside.

    Từ trong câu: chamber, way, enter, grandfather, natural, light, still, find

    «Guide to The Lord of the Rings/The Hobbit/Chapter 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394847 (bản sửa đổi 3364739). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chamber

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ante chamber1.310 lần
council chamber1.092 lần
bed chamber2.033 lần
chamber of deputies577 lần
upper chamber718 lần
inner chamber556 lần
chamber of commerce480 lần
guest chamber579 lần
sick chamber747 lần
adjoining chamber379 lần
audience chamber451 lần
sleeping chamber440 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chamber

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chamber trong kho câu?
Kho câu có 521 câu có từ chamber hoặc các dạng của từ, trích từ 375 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chamber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chamber gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 187 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chamber?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chamber: Quá khứ đơn (98 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu), Câu phủ định (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.