E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bottom”

884 câu thật có từ bottom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bottom nghĩa là đáy. bottom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the lower side of anything. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bottom

Danh sách câu dẫn chứng (45 câu)

Từ hay đi cùng bottom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
top to bottom1.609 lần
flat bottom777 lần
reached the bottom1.079 lần
sandy bottom340 lần
bottom chairs298 lần
bottom upwards259 lần
rush bottom236 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bottom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bottom trong kho câu?
Kho câu có 884 câu có từ bottom hoặc các dạng của từ, trích từ 782 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bottom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bottom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 261 câu, rồi Bậc B1 với 166 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bottom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bottom: Quá khứ đơn (73 câu), Câu phủ định (52 câu), can và could (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.