incisor
danh từC1- incisors
incisor nghĩa là răng cửa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
incisor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a tooth for cutting or gnawing.
Các nét nghĩa của từ incisor
- 1
danh từC1
a tooth for cutting or gnawing
một chiếc răng để cắt hoặc gặmdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
incisor canines7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về incisor
incisor nghĩa là gì?
incisor nghĩa là răng cửa (bản dịch máy, chưa biên tập). incisor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a tooth for cutting or gnawing.
incisor được dùng trong câu như thế nào?
To see the incisors, hold your guinea gently but firmly in one hand, with one finger behind the head to support, lean your pet back. («Animal Care/Guinea pig», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6025 (bản sửa đổi 3495519).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/incisor, mã đối chiếu EV-433338A5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng