Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “appearance”

1.561 câu thật có từ appearance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: appearance nghĩa là sự xuất hiện. appearance là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: outward or visible aspect of a person or thing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ appearance

Danh sách câu dẫn chứng (99 câu)

Từ hay đi cùng appearance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
personal appearance2.804 lần
outward appearance1.615 lần
sudden appearance1.592 lần
external appearance612 lần
general appearance1.562 lần
unexpected appearance610 lần
non appearance602 lần
first appearance3.152 lần
whole appearance1.167 lần
singular appearance353 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ appearance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appearance trong kho câu?
Kho câu có 1.561 câu có từ appearance hoặc các dạng của từ, trích từ 1.087 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ appearance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appearance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 513 câu, rồi Bậc B2 với 304 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appearance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appearance: Quá khứ đơn (204 câu), Câu phủ định (199 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (157 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.