dispensary
danh từ- dispensaries
dispensary nghĩa là trạm y tế.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC1
clinic where medicine and medical supplies are dispensed
→phòng khám nơi phân phát thuốc và vật tư y tế
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa dispensary và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The ship's dispensary is not a large room, but two ordinary men and a truss would not feel crowded there.Phòng thuốc của con tàu không phải là một căn phòng lớn, nhưng hai người đàn ông bình thường và một giàn giáo sẽ không cảm thấy chật chội ở đó.
He has set up a dispensary there, and schools for the children, and a night class for grown men.Ông đã thành lập một trạm y tế ở đó, các trường học cho trẻ em và một lớp học ban đêm cho những người đàn ông trưởng thành.
Are your Dispensary patients in due proportion to the general increase of numbers in the place?”Bệnh nhân của Phòng khám của bạn có tương xứng với mức tăng số lượng chung tại đây không?
The men knew that the yacht was free to them as a dispensary, and the care they took to avoid doing unnecessary damage was touching.He could easily have obtained the prussic acid; who better than a doctor with his own private dispensary?He claimed that he must have time in which to steal the dope from the dispensary.About a week afterwards I met Evans, the dispensary man, a very common fellow, who was said to be frank.The waiting-room and study on that side, and the Dispensary on the other (to which I shall presently ask your attention), are completed.It’s a regulation of natur--a dispensary, as your poor mother-in-law used to say.’With her books and her dispensary she will find life has slipped by without having noticed it. . . .“Of course I knew,” said I, laughing; “but you don’t think I was going in for dispensary trash, do you?”With those soothing words, he offered his arm, and led Miss Gwilt out of the Dispensary.Câu hỏi thường gặp về dispensary (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. dispensary nghĩa là gì trong tiếng Việt?
dispensary có nghĩa chính là: phòng khám nơi phân phát thuốc và vật tư y tế. Định nghĩa tiếng Anh: "clinic where medicine and medical supplies are dispensed".
2. dispensary thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
dispensary là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của dispensary theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), dispensary được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /dɪˈspɛnsɚi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. dispensary thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ dispensary được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của dispensary gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của dispensary gồm: dispensaries.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với dispensary là gì?
Từ dispensary thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. dispensary có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến dispensary?
Từ dispensary xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với dispensary đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The ship's dispensary is not a large room, but two ordinary men and a truss would not feel crowded there." (Dịch nghĩa: Phòng thuốc của con tàu không phải là một căn phòng lớn, nhưng hai người đàn ông bình thường và một giàn giáo sẽ không cảm thấy chật chội ở đó.). Câu văn minh họa cách dùng dispensary làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng dispensary?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.