Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ancestor”

331 câu thật có từ ancestor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ancestor nghĩa là tổ tiên. ancestor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone from whom you are descended (but usually more remote than a grandparent). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ancestor

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

Từ hay đi cùng ancestor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
remote ancestor182 lần
maternal ancestor93 lần
illustrious ancestor103 lần
ancestor worship172 lần
common ancestor561 lần
saxon ancestor78 lần
puritan ancestor52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ancestor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ancestor trong kho câu?
Kho câu có 331 câu có từ ancestor hoặc các dạng của từ, trích từ 272 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ancestor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ancestor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc A2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ancestor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ancestor: Câu phủ định (42 câu), Hiện tại hoàn thành (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.