antediluvian
tính từC2antediluvian nghĩa là trước thời hồng thủy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
antediluvian là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the period before the biblical flood.
Các nét nghĩa của từ antediluvian
- 1
tính từC2
of or relating to the period before the biblical flood
thuộc hoặc liên quan đến thời kỳ trước trận lụt trong Kinh thánhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa antediluvial
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
antediluvian monsters16 lần trong kho sách
- 2
tính từC2
so extremely old as seeming to belong to an earlier period
cực kỳ cổ xưa như thể thuộc về thời kỳ trước đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa antiquated · archaic
Câu hỏi thường gặp về antediluvian
antediluvian nghĩa là gì?
antediluvian nghĩa là trước thời hồng thủy (bản dịch máy, chưa biên tập). antediluvian là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the period before the biblical flood.
antediluvian được dùng trong câu như thế nào?
Not a soul to talk to, except three or four antediluvian families.... (Louis Couperus, Dr. Adriaan. Nguồn: Project Gutenberg #34761.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/antediluvian, mã đối chiếu EV-93020F7F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng