vestigial
tính từC2vestigial nghĩa là vết tích (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
vestigial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not fully developed in mature animals.
Các nét nghĩa của từ vestigial
- 1
tính từC2
not fully developed in mature animals
chưa phát triển đầy đủ ở động vật trưởng thànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rudimentary
Câu hỏi thường gặp về vestigial
vestigial nghĩa là gì?
vestigial nghĩa là vết tích (bản dịch máy, chưa biên tập). vestigial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not fully developed in mature animals.
vestigial được dùng trong câu như thế nào?
Homology includes a unique group of shared structures referred to as vestigial structures. («General Biology/Introduction to Evolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174343 (bản sửa đổi 4660355).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vestigial, mã đối chiếu EV-6B38942A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng