E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “activity”

1.923 câu thật có từ activity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: activity nghĩa là hoạt động. activity là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any specific behavior. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ activity

Danh sách câu dẫn chứng (108 câu)

Từ hay đi cùng activity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
physical activity4.845 lần
sexual activity506 lần
economic activity418 lần
activity levels350 lần
criminal activity313 lần
volcanic activity214 lần
learning activity431 lần
mental activity322 lần
intellectual activity246 lần
brain activity346 lần
neural activity158 lần
daily activity309 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ activity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ activity trong kho câu?
Kho câu có 1.923 câu có từ activity hoặc các dạng của từ, trích từ 1.549 tác phẩm và tài liệu. 60 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ activity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ activity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 618 câu, rồi Bậc B1 với 446 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ activity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ activity: can và could (168 câu), Câu phủ định (130 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (108 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.