organizational
tính từC1- organisational
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
organizational nghĩa là tổ chức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
organizational là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to an organization.
Các nét nghĩa của từ organizational
- 1
tính từC1
of or relating to an organization
của hoặc liên quan đến một tổ chứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa organisational
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
organizational commitment39 lần trong kho sách
organizational culture152 lần trong kho sách
handbook of organizational19 lần trong kho sách
organizational goals80 lần trong kho sách
organizational structure146 lần trong kho sách
organizational structures54 lần trong kho sách
organizational behavior76 lần trong kho sách
organizational citizenship20 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về organizational
organizational nghĩa là gì?
organizational nghĩa là tổ chức (bản dịch máy, chưa biên tập). organizational là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to an organization.
organizational dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ organizational có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
organizational được dùng trong câu như thế nào?
The mission statement must be reflected on the organizational culture and vice-versa. («Development Cooperation Handbook/The development aid organization/The Organization’s mission», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278421 (bản sửa đổi 3835194).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/organizational, mã đối chiếu EV-BC235EFD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng