unify
động từB1- unified
- unifies
- unifying
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
unify nghĩa là thống nhất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: become one.
Các nét nghĩa của từ unify
- 1
động từB1
become one
trở thành mộtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unite · mergeTrái nghĩa disunify
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
unify modeling33 lần trong kho sách
unify payments41 lần trong kho sách
unify parkinson12 lần trong kho sách
unify bootloader7 lần trong kho sách
unify extensible6 lần trong kho sách
unify silla6 lần trong kho sách
- 2
động từB1
to bring or combine together or with something else
mang lại hoặc kết hợp với nhau hoặc với cái gì khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mix · mingle · commix · amalgamate
- 3
động từB1
bring together for a common purpose or action or ideology or in a shared situation
tập hợp lại vì một mục đích, hành động hoặc hệ tư tưởng chung hoặc trong một tình huống chungdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unite
Câu hỏi thường gặp về unify
unify nghĩa là gì?
unify nghĩa là thống nhất (bản dịch máy, chưa biên tập). unify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: become one.
unify dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ unify có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
unify được dùng trong câu như thế nào?
This, however, is useful in that is works at a more fundamental level and allows different forms of energy to be unified. («IB Physics/History and Development of Physics SL», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139098 (bản sửa đổi 4285314).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unify, mã đối chiếu EV-55537E44. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng