perceptive
tính từC1perceptive nghĩa là sâu sắc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
perceptive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to perception.
Các nét nghĩa của từ perceptive
- 1
tính từC1
of or relating to perception
của hoặc liên quan đến nhận thứcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
perceptive faculties83 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
having the ability to perceive or understand
có khả năng nhận thức hoặc hiểudịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unperceptive
Câu hỏi thường gặp về perceptive
perceptive nghĩa là gì?
perceptive nghĩa là sâu sắc (bản dịch máy, chưa biên tập). perceptive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to perception.
perceptive được dùng trong câu như thế nào?
Women have keen perceptions--in intuition almost equalling instinct in its perceptive power. (Mayne Reid, The Wild Huntress: Love in the Wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #28033.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/perceptive, mã đối chiếu EV-AAFFA8FC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng