E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “whatever”

984 câu thật có từ whatever hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: whatever nghĩa là sao cũng được. whatever là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one or some or every or all without specification. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ whatever

Danh sách câu dẫn chứng (41 câu)

Từ hay đi cùng whatever

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
whatever happens2.060 lần
whatever else2.330 lần
nothing whatever4.531 lần
none whatever1.579 lần
doubt whatever1.164 lần
whatever happened800 lần
whatever comes690 lần
whatever cost400 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ whatever

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whatever trong kho câu?
Kho câu có 984 câu có từ whatever hoặc các dạng của từ, trích từ 823 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ whatever xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whatever gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 311 câu, rồi Bậc B2 với 203 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whatever?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whatever: may và might (190 câu), Câu phủ định (161 câu), can và could (130 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.