transparency
danh từ- transparencies
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
transparency nghĩa là minh bạch (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
transparency là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: permitting the free passage of electromagnetic radiation.
Các nét nghĩa của từ transparency
- 1
danh từ
permitting the free passage of electromagnetic radiation
cho phép bức xạ điện từ tự do đi quadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa transparenceTrái nghĩa opacity
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
referential transparency18 lần trong kho sách
transparency accountability18 lần trong kho sách
acoustic transparency15 lần trong kho sách
tutorial on transparency14 lần trong kho sách
ackermann's transparency6 lần trong kho sách
- 2
danh từ
the quality of being clear and transparent
chất lượng rõ ràng và minh bạchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa transparence · transparentness
- 3
danh từ
picture consisting of a positive photograph or drawing on a transparent base
hình ảnh bao gồm một bức ảnh tích cực hoặc hình vẽ trên nền trong suốtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa foil
Câu hỏi thường gặp về transparency
transparency nghĩa là gì?
transparency nghĩa là minh bạch (bản dịch máy, chưa biên tập). transparency là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: permitting the free passage of electromagnetic radiation.
transparency dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ transparency có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
transparency được dùng trong câu như thế nào?
Is there enough transparency that finished and unfinished boundaries can be seen? («Engineering Projects/Bridges/Howard Community College/fall2011/550 ESS», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122559 (bản sửa đổi 2110671).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/transparency, mã đối chiếu EV-ED9917EB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng