Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wed”

486 câu thật có từ wed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wed nghĩa là đám cưới. wed là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take in marriage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wed

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng wed

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wed ring1.446 lần
wed feast632 lần
wed tour386 lần
wed cake342 lần
wed presents356 lần
wed dress741 lần
newly wed312 lần
wed gown292 lần
wed gift304 lần
wed guests333 lần
wed trip266 lần
wed breakfast455 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wed trong kho câu?
Kho câu có 486 câu có từ wed hoặc các dạng của từ, trích từ 328 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 138 câu, rồi Bậc A2 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wed: Quá khứ đơn (81 câu), Câu phủ định (56 câu), Quá khứ hoàn thành (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.