Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “survey”

500 câu thật có từ survey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: survey nghĩa là khảo sát. survey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a detailed critical inspection. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ survey

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

Từ hay đi cùng survey

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
geological survey376 lần
critical survey262 lần
survey of drama167 lần
careful survey240 lần
survey the scene436 lần
hasty survey127 lần
survey usgs77 lần
survey conducted146 lần
rapid survey162 lần
leisurely survey79 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ survey

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ survey trong kho câu?
Kho câu có 500 câu có từ survey hoặc các dạng của từ, trích từ 407 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ survey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ survey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 153 câu, rồi Bậc B1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ survey?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ survey: Quá khứ đơn (97 câu), Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.