explorer
danh từB2- explorers
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
explorer nghĩa là nhà thám hiểm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
explorer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who travels into little known regions (especially for some scientific purpose).
Các nét nghĩa của từ explorer
- 1
danh từB2
someone who travels into little known regions (especially for some scientific purpose)
một người đi du lịch vào khu vực ít được biết đến (đặc biệt là cho một số mục đích khoa học)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa adventurer
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
internet explorer534 lần trong kho sách
arctic explorer122 lần trong kho sách
intrepid explorer34 lần trong kho sách
african explorer84 lần trong kho sách
portuguese explorer49 lần trong kho sách
european explorer79 lần trong kho sách
adventurous explorer23 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a commercial browser
trình duyệt thương mạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa internet explorer · ie
Câu hỏi thường gặp về explorer
explorer nghĩa là gì?
explorer nghĩa là nhà thám hiểm (bản dịch máy, chưa biên tập). explorer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who travels into little known regions (especially for some scientific purpose).
explorer dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ explorer có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
explorer được dùng trong câu như thế nào?
When explorers enter the Swamp Palace, they are unable to cross the empty indoor canal because of its steep, sheer sides. («The Legend of Zelda: A Link to the Past/Swamp Palace», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427691 (bản sửa đổi 4447519).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/explorer, mã đối chiếu EV-41D8E927. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng