Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stone”

2.092 câu thật có từ stone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stone nghĩa là Cục đá. stone là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a lump or mass of hard consolidated mineral matter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stone

Danh sách câu dẫn chứng (2.092 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng stone nằm ở trang từ điển: stone đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stone trong kho câu?
Kho câu có 2.092 câu có từ stone hoặc các dạng của từ, trích từ 1.151 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 665 câu, rồi Bậc B1 với 378 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.