Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “social”

2.729 câu thật có từ social hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: social nghĩa là xã hội. social là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to human society and its members. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ social

Danh sách câu dẫn chứng (170 câu)

Từ hay đi cùng social

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
social media5.756 lần
social networking953 lần
social intercourse998 lần
social position2.060 lần
social status758 lần
social interaction718 lần
social sciences698 lần
social networks605 lần
social interactions595 lần
social security636 lần
social norms472 lần
social support812 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ social

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ social trong kho câu?
Kho câu có 2.729 câu có từ social hoặc các dạng của từ, trích từ 1.898 tác phẩm và tài liệu. 63 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ social xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ social gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 903 câu, rồi Bậc B1 với 677 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ social?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ social: Câu phủ định (215 câu), can và could (199 câu), Hiện tại hoàn thành (178 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.