economist
danh từB2- economists
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
economist nghĩa là nhà kinh tế học (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
economist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert in the science of economics.
Các nét nghĩa của từ economist
- 1
danh từB2
an expert in the science of economics
một chuyên gia về khoa học kinh tếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa economic expert
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
political economist455 lần trong kho sách
behavioral economist17 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về economist
economist nghĩa là gì?
economist nghĩa là nhà kinh tế học (bản dịch máy, chưa biên tập). economist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert in the science of economics.
economist dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ economist có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
economist được dùng trong câu như thế nào?
Economists refer to the line in as a demand curve. («Microeconomics», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/economist, mã đối chiếu EV-56463870. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng