ness
danh từB1- nesses
ness nghĩa là tính chất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a strip of land projecting into a body of water.
Các nét nghĩa của từ ness
- 1
danh từB1
a strip of land projecting into a body of water
một dải đất chiếu vào một vùng nướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cape
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
loch ness89 lần trong kho sách
tarbet ness20 lần trong kho sách
bis ness25 lần trong kho sách
bryan ness44 lần trong kho sách
winterton ness8 lần trong kho sách
bus ness46 lần trong kho sách
gillane ness6 lần trong kho sách
lough ness8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về ness
ness nghĩa là gì?
ness nghĩa là tính chất (bản dịch máy, chưa biên tập). ness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a strip of land projecting into a body of water.
ness được dùng trong câu như thế nào?
"Uncle couldn't climb up here and handle ropes," he muttered; "and as for Ness--bah! he's a stupid muddling old woman. (George Manville Fenn, The Lost Middy: Being the Secret of the Smugglers' Gap. Nguồn: Project Gutenberg #21318.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ness, mã đối chiếu EV-9AD7B378. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng