quirky
tính từ, danh từC1- quirkies
quirky nghĩa là kỳ quặc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
quirky là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms.
Các nét nghĩa của từ quirky
- 1
tính từC1
informal terms
điều khoản không chính thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa far-out · kinky · offbeat · way-out
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
harpy quirky6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về quirky
quirky nghĩa là gì?
quirky nghĩa là kỳ quặc (bản dịch máy, chưa biên tập). quirky là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms.
quirky được dùng trong câu như thế nào?
"She won't last a week, now," said Quirky, in a low voice. (James Grant, Oliver Ellis. Nguồn: Project Gutenberg #71286.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/quirky, mã đối chiếu EV-1B11C8E6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng