Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

quirky

tính từ, danh từC1
US/ˈkwɝki/
quirkies

quirky nghĩa là kỳ quặc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

quirky là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms.

Các nét nghĩa của từ quirky

  1. 1

    tính từC1

    informal terms

    điều khoản không chính thứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa far-out · kinky · offbeat · way-out

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • harpy quirky6 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về quirky

quirky nghĩa là gì?

quirky nghĩa là kỳ quặc (bản dịch máy, chưa biên tập). quirky là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms.

quirky được dùng trong câu như thế nào?

"She won't last a week, now," said Quirky, in a low voice. (James Grant, Oliver Ellis. Nguồn: Project Gutenberg #71286.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/quirky, mã đối chiếu EV-1B11C8E6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “quirky” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa quirky và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"She won't last a week, now," said Quirky, in a low voice.

“Bây giờ cô ấy sẽ không trụ được một tuần đâu,” Quirky nói bằng giọng trầm.dịch máy, chưa biên tập

James Grant, Oliver Ellis. Nguồn: Project Gutenberg #71286. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
However his plan is foiled when a quirky and creative girl shows up and wins the race.

Tuy nhiên, kế hoạch của anh ta đã thất bại khi một cô gái kỳ quặc và sáng tạo xuất hiện và giành chiến thắng trong cuộc đua.dịch máy, chưa biên tập

«Choosing High Quality Children's Literature/Children's Book Authors/Grades 4-5 Authors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215049 (bản sửa đổi 4452771). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He is known as an indie darling known for playing quirky characters.

Anh được biết đến như một ngôi sao indie được biết đến với vai diễn những nhân vật kỳ quặc.dịch máy, chưa biên tập

«Jason Lee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=261791 (bản sửa đổi 10736103). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And as you edit articles, you'll come to know some of these quirky, wonderful people.
«How Wikipedia Works/Chapter 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292380 (bản sửa đổi 4208860). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There is a queer, quirky, little old gentleman who visits here, who said that Helen owed her great success in society to her 'tact.'
S. C., Mrs. Hall, Turns of Fortune, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #15961. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He is best known for his quirky appearance and style of interview.
«Nardwuar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=690276 (bản sửa đổi 9128860). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Her songs are seen as "quirky", have humor and are often with a sense of tacky.
«Lorraine Bowen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=845142 (bản sửa đổi 10861216). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A group known as behavioral economists has challenged this notion, because so much of this so-called “quirky” behavior is extremely common among us.
«Principles of Microeconomics/The Problem of Imperfect Information and Asymmetric Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387284 (bản sửa đổi 3289063). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Tom Meek of Film Threat said the movie was not funny enough but still found "something rewarding in its quirky demeanor".
«The Truman Show», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33225 (bản sửa đổi 11009027). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The album includes a mix of romantic, energetic, and quirky tracks.
«Sentimentaaal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1186169 (bản sửa đổi 10979995). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The treatment should show possible quirky angles, possible irresistible aspects and possible talent (interviewees and subjects).
«Video journalism/Develop a current affairs story», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=125399 (bản sửa đổi 1598648). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You would be amazed at how easily a little known hobby of yours or a quirky friend translates into a scene or a character.
«Movie Making Manual/Screenwriting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101467 (bản sửa đổi 4662177). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0