amenity
danh từ- amenities
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
amenity nghĩa là tiện nghi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
amenity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pleasantness resulting from agreeable conditions.
Các nét nghĩa của từ amenity
- 1
danh từ
pleasantness resulting from agreeable conditions
sự dễ chịu do những điều kiện dễ chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa agreeableness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
feline amenity6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về amenity
amenity nghĩa là gì?
amenity nghĩa là tiện nghi (bản dịch máy, chưa biên tập). amenity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pleasantness resulting from agreeable conditions.
amenity dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ amenity có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
amenity được dùng trong câu như thế nào?
Neglect, and the amenities of Major Sirr, produced fever and inflammation, which the dampness of the provost did not tend to improve. (Lewis Wingfield, My Lords of Strogue, Vol. 3 (of 3) A Chronicle of Ireland, from the Convention to the Union. Nguồn: Project Gutenberg #38863.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/amenity, mã đối chiếu EV-CB3E1DBB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng