Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “simple”

2.336 câu thật có từ simple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: simple nghĩa là đơn giản. simple là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having few parts; not complex or complicated or involved. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ simple

Danh sách câu dẫn chứng (75 câu)

Từ hay đi cùng simple

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
simple minded1.448 lần
simple hearted984 lần
simple truth1.127 lần
simple reason1.067 lần
simple model475 lần
simple enough1.728 lần
simple words1.187 lần
relatively simple286 lần
simple process385 lần
simple faith455 lần
simple fact746 lần
fee simple255 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ simple

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ simple trong kho câu?
Kho câu có 2.336 câu có từ simple hoặc các dạng của từ, trích từ 1.772 tác phẩm và tài liệu. 38 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ simple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ simple gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 800 câu, rồi Bậc B1 với 467 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ simple?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ simple: can và could (245 câu), Câu phủ định (232 câu), So sánh nhất (212 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.