soothe
động từB1- soothed
- soothes
- soothing
soothe nghĩa là xoa dịu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
soothe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: give moral or emotional strength to.
Các nét nghĩa của từ soothe
- 1
động từB1
give moral or emotional strength to
trao sức mạnh tinh thần hoặc cảm xúc chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa comfort · console · solace
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
endeavoured to soothe132 lần trong kho sách
tried to soothe511 lần trong kho sách
soothe influence319 lần trong kho sách
soothe syrup68 lần trong kho sách
soothe tones136 lần trong kho sách
trying to soothe253 lần trong kho sách
soothe draught75 lần trong kho sách
calculated to soothe87 lần trong kho sách
- 2
động từB1
cause to feel better
khiến bạn cảm thấy tốt hơndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa irritate
Câu hỏi thường gặp về soothe
soothe nghĩa là gì?
soothe nghĩa là xoa dịu (bản dịch máy, chưa biên tập). soothe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: give moral or emotional strength to.
soothe được dùng trong câu như thế nào?
With a glance at the group, Charley dismounted, and petting and soothing his trembling horse, ran his keen eyes over the animal's legs and flanks. (Wilmer M., 1875?-1918 Ely, The Boy Chums in the Forest; Or, Hunting for Plume Birds in the Florida Everglades. Nguồn: Project Gutenberg #27561.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/soothe, mã đối chiếu EV-1A1EA93A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng