Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “season”

1.159 câu thật có từ season hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: season nghĩa là mùa. season là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period of the year marked by special events or activities in some field. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ season

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

Từ hay đi cùng season

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rainy season2.132 lần
dry season1.232 lần
regular season902 lần
season games556 lần
winter season805 lần
wet season578 lần
hurricane season421 lần
due season678 lần
breeding season339 lần
summer season604 lần
hunting season390 lần
london season727 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ season

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ season trong kho câu?
Kho câu có 1.159 câu có từ season hoặc các dạng của từ, trích từ 864 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ season xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ season gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 389 câu, rồi Bậc C1 với 332 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ season?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ season: Quá khứ đơn (125 câu), Câu phủ định (105 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (57 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.