Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

habitant

danh từ
B2
habitants
Ý nghĩa trọng tâm

habitant nghĩa là người ở.

habitant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who inhabits a particular place.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a person who inhabits a particular place

    →

    một người sống ở một nơi cụ thể

    Đồng nghĩa:inhabitant, dweller, denizen, indweller
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa habitant và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The habitant, or censitaire, the true cultivator of the soil, was a very different type.

Cư dân, hay censitaire, người cày xới đất thực sự, là một loại người rất khác.

Catherwood, Mary Hartwell, The Romance of Dollard, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
One suit of well-fulled woolen clothes would have lasted a habitant a lifetime.
Catherwood, Mary Hartwell, The Chase of Saint-Castin and Other Stories of the French in the New World, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In so short a space habitant of three worlds,--when was there the like?

Trong thời gian ngắn, một cư dân không gian của ba thế giới, - khi nào có điều tương tự?

Wallace, Lew, The Fair God; or, The Last of the 'Tzins: A Tale of the Conquest of Mexico, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They had long been allied with the French habitants, lived among them, and traded with them.

Họ từ lâu đã liên minh với người Pháp, sống giữa họ và buôn bán với họ.

Wikipedia contributors, Pontiac's War
To the little world of the little city of which he was now an habitant Vivian Grey did not appear a broken-hearted man.
Disraeli, Benjamin, Earl of Beaconsfield, Vivian Grey, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The old habitant drew his three-legged stool to the hearth corner, and took the liberty of sitting down as the talk was prolonged.
Catherwood, Mary Hartwell, The Chase of Saint-Castin and Other Stories of the French in the New World, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was usually Jombateeste, who reverted in winter to the type of habitant from which he had sprung.
Howells, William Dean, The Landlord at Lion's Head — Complete, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Ah, if I were only a habitant of the Campagna five and twenty miles from Rome!
Twain, Mark, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was a day of tremendous excitement for all the in habitants of Rinstedt.
Spielhagen, Friedrich, Quisisana; or, Rest at Last, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The early habitant was laying in his day’s supply of firewood.
Barr, Robert, One Day's Courtship, and The Heralds of Fame, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Little eyes were opening in a thousand climbing vines, where soft, feathery habitants had hung, swinging breezily, all night.
Stowe, Harriet Beecher, Dred: A Tale of the Great Dismal Swamp, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She would not shelter herself in any deserted hut of the habitant village.
Catherwood, Mary Hartwell, The Story of Tonty, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về habitant (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. habitant nghĩa là gì trong tiếng Việt?

habitant có nghĩa chính là: một người sống ở một nơi cụ thể. Định nghĩa tiếng Anh: "a person who inhabits a particular place".

2. habitant thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

habitant là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của habitant theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), habitant được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. habitant thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ habitant được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của habitant gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của habitant gồm: habitants.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với habitant là gì?

Từ habitant thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. habitant có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: inhabitant, dweller, denizen, indweller. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến habitant?

Từ habitant xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với habitant đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The habitant, or censitaire, the true cultivator of the soil, was a very different type." (Dịch nghĩa: Cư dân, hay censitaire, người cày xới đất thực sự, là một loại người rất khác.). Câu văn minh họa cách dùng habitant làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng habitant?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.