Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “religious”

1.365 câu thật có từ religious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: religious nghĩa là tôn giáo. religious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: concerned with sacred matters or religion or the church. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ religious

Danh sách câu dẫn chứng (1.365 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng religious nằm ở trang từ điển: religious đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ religious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ religious trong kho câu?
Kho câu có 1.365 câu có từ religious hoặc các dạng của từ, trích từ 914 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ religious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ religious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 525 câu, rồi Bậc B2 với 271 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.