firstly
trạng từB2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
firstly nghĩa là đầu tiên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
firstly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: before anything else.
Các nét nghĩa của từ firstly
- 1
trạng từB2
before anything else
trước bất cứ điều gì khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa first · foremost · first of all · first off
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
whistleblowing firstly6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về firstly
firstly nghĩa là gì?
firstly nghĩa là đầu tiên (bản dịch máy, chưa biên tập). firstly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: before anything else.
firstly dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ firstly có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
firstly được dùng trong câu như thế nào?
Firstly, he didn't just limit the 'Aadhaar' initiative to the identification of an individual or citizen. («Public Digital Backbone/Preface: Empowering India Digitally», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461876 (bản sửa đổi 4620032).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/firstly, mã đối chiếu EV-177672F0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng