Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

officially

trạng từB1
US/əˈfɪʃəli/

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

officially nghĩa là chính thức (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

officially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an official role.

Các nét nghĩa của từ officially

  1. 1

    trạng từB1

    in an official role

    trong vai trò chính thứcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unofficially

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • officially announced246 lần trong kho sách

    • officially notified36 lần trong kho sách

    • officially launched75 lần trong kho sách

    • officially recognized175 lần trong kho sách

    • officially renamed27 lần trong kho sách

    • officially debuted22 lần trong kho sách

    • officially registered31 lần trong kho sách

    • officially designated29 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từB1

    with official authorization

    với sự cho phép chính thứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa formally

Câu hỏi thường gặp về officially

officially nghĩa là gì?

officially nghĩa là chính thức (bản dịch máy, chưa biên tập). officially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an official role.

officially dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ officially có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

officially được dùng trong câu như thế nào?

"Officially there may be something like a court, but it can be only temporary, for the personnel of it is dissolved every four years. (Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/officially, mã đối chiếu EV-40F4BA53. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “officially” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa officially và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Officially there may be something like a court, but it can be only temporary, for the personnel of it is dissolved every four years.

“Về mặt chính thức thì có thể có một cái gì đó giống như tòa án, nhưng nó chỉ có thể là tạm thời vì nhân sự của nó sẽ bị giải tán bốn năm một lần.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I was here when you were lying ill in bed, not officially, not in my own person, but I was here.
Fyodor Dostoyevsky, Crime and Punishment. Nguồn: Project Gutenberg #2554. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The boys of this company had a hearty respect and affection for their officers, both personally and officially.

Các chàng trai của công ty này có sự tôn trọng và tình cảm chân thành đối với các sĩ quan của họ, cả về mặt cá nhân lẫn chính thức.dịch máy, chưa biên tập

I. T. Thurston, Boys of the Central: A High-School Story. Nguồn: Project Gutenberg #63156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It has not yet been officially named, but the name "LaFayette" has been suggested by a group of astronomers.
«121 Hermione», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=83745 (bản sửa đổi 8370275). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
My sentence is at an end, of course, and I cannot be rearrested, inasmuch as I am officially adjudged to be dead.
George Cary Eggleston, Evelyn Byrd. Nguồn: Project Gutenberg #51883. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Your plants need water,” she continued, casting an officially critical eye upon them.
Mary Stewart Cutting, More Stories of Married Life. Nguồn: Project Gutenberg #56813. · Nguyên văn tiếng Anh
“Not officially, and perhaps not among the mass of the people.

“Không chính thức, và có lẽ không phải trong quần chúng nhân dân.dịch máy, chưa biên tập

David Graham Phillips, A Woman Ventures: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #67130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Couples struggling economically could not afford to get a divorce, so men would leave their families without officially ending the marriage.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2018/Fall/Section 2/Agnes Harrell», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240201 (bản sửa đổi 2142361). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I judge by the newspapers that you are in Auburndale, but I don't know it officially.
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This telegram has, of course, been officially revised, and my information, as far as it goes, can therefore be relied upon.
George Chetwynd Griffith, The Angel of the Revolution: A Tale of the Coming Terror. Nguồn: Project Gutenberg #31324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Which of their countless wrong-doings can he have heard of officially?
Thomas Hughes, Tom Brown's School Days. Nguồn: Project Gutenberg #32224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is true, that officially you have accepted the Pragmatic Sanction, but--someone might easily tempt you.

Đúng là bạn đã chính thức chấp nhận Lệnh trừng phạt thực dụng, nhưng--ai đó có thể dễ dàng cám dỗ bạn.dịch máy, chưa biên tập

Józef Ignacy Kraszewski, Count Brühl. Nguồn: Project Gutenberg #37624. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB