Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

daze

danh từB1
US/ˈdeɪz/
dazes

daze nghĩa là choáng váng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

daze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of distress and disbelief that you have when something bad happens accidentally.

Các nét nghĩa của từ daze

  1. 1

    danh từB1

    the feeling of distress and disbelief that you have when something bad happens accidentally

    cảm giác đau khổ và hoài nghi mà bạn có khi điều gì đó tồi tệ xảy ra vô tìnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa shock · stupor

  2. 2

    danh từB1

    confusion characterized by lack of clarity

    nhầm lẫn đặc trưng bởi sự thiếu rõ ràngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fog · haze

Câu hỏi thường gặp về daze

daze nghĩa là gì?

daze nghĩa là choáng váng (bản dịch máy, chưa biên tập). daze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of distress and disbelief that you have when something bad happens accidentally.

daze được dùng trong câu như thế nào?

Still in a daze, Daylight made to his hotel, accomplished his dinner, and prepared for bed. (Jack London, Burning Daylight. Nguồn: Project Gutenberg #746.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/daze, mã đối chiếu EV-11ABB424. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “daze” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa daze và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Still in a daze, Daylight made to his hotel, accomplished his dinner, and prepared for bed.
Jack London, Burning Daylight. Nguồn: Project Gutenberg #746. · Nguyên văn tiếng Anh
Instinctively Hampstead paused, like a man in a daze, then passed his hand before his eyes to blot the black letters from his sight.

Theo bản năng, Hampstead dừng lại, giống như một người đàn ông bàng hoàng, rồi đưa tay ra trước mắt để xóa những dòng chữ màu đen khỏi tầm mắt.dịch máy, chưa biên tập

Peter Clark MacFarlane, Held to Answer: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His nose is bleeding, and he staggers toward the mountain in a daze.

Mũi anh ta chảy máu, và anh ta lảo đảo đi về phía ngọn núi trong sự bàng hoàng.dịch máy, chưa biên tập

«Supplemental Guide to Lord of the Flies/A View to a Death», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=235611 (bản sửa đổi 4383235). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But I rallied from my daze and took Grandma Thorndyke to see my live stock--birds and beasts.
Herbert Quick, Vandemark's Folly. Nguồn: Project Gutenberg #12179. · Nguyên văn tiếng Anh
His mind was in a daze; his heart was like lead.
John Habberton, Country Luck. Nguồn: Project Gutenberg #52480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Almost in a daze Carson sat dumb and blind to the formal proceedings.

Carson gần như choáng váng ngồi im và mù quáng trước các thủ tục chính thức.dịch máy, chưa biên tập

Will N. Harben, Mam' Linda. Nguồn: Project Gutenberg #50899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I am daze, I am dazzle, with so much light, and yet clouds roll in behind the light every time.
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I saw her and heard her in a half-daze.
Henry Oyen, Hidden Country. Nguồn: Project Gutenberg #66215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then as in a daze the beautiful head bent toward him; the daintily clad figure leaned forward, the sensitive and trembling lips half parted.
Frederic Stewart Isham, Half A Chance. Nguồn: Project Gutenberg #14249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“I feel as if the latter were specially pertinent, from the daze my head is in.
John Habberton, Budge & Toddie; Or, Helen's Babies at Play. Nguồn: Project Gutenberg #52298. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
For a moment he was as if in a daze.
Charles Egbert Craddock, A spectre of power. Nguồn: Project Gutenberg #76105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And how that dazes me, old mole that I am, you yourselves have seen.
Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh