daze
danh từB1- dazes
daze nghĩa là choáng váng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
daze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of distress and disbelief that you have when something bad happens accidentally.
Các nét nghĩa của từ daze
- 1
danh từB1
the feeling of distress and disbelief that you have when something bad happens accidentally
cảm giác đau khổ và hoài nghi mà bạn có khi điều gì đó tồi tệ xảy ra vô tìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shock · stupor
- 2
danh từB1
confusion characterized by lack of clarity
nhầm lẫn đặc trưng bởi sự thiếu rõ ràngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fog · haze
Câu hỏi thường gặp về daze
daze nghĩa là gì?
daze nghĩa là choáng váng (bản dịch máy, chưa biên tập). daze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of distress and disbelief that you have when something bad happens accidentally.
daze được dùng trong câu như thế nào?
Still in a daze, Daylight made to his hotel, accomplished his dinner, and prepared for bed. (Jack London, Burning Daylight. Nguồn: Project Gutenberg #746.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/daze, mã đối chiếu EV-11ABB424. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng