Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

inexorability

danh từC2
inexorabilities

inexorability nghĩa là tính không lay chuyển được (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

inexorability là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: mercilessness characterized by an unwillingness to relent or let up.

Các nét nghĩa của từ inexorability

  1. 1

    danh từC2

    mercilessness characterized by an unwillingness to relent or let up

    sự tàn nhẫn được đặc trưng bởi sự không sẵn sàng nhượng bộ hoặc buông bỏdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa relentlessness · inexorableness

Câu hỏi thường gặp về inexorability

inexorability nghĩa là gì?

inexorability nghĩa là tính không lay chuyển được (bản dịch máy, chưa biên tập). inexorability là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: mercilessness characterized by an unwillingness to relent or let up.

inexorability được dùng trong câu như thế nào?

How many times can a man and a woman love?--They love differently-- A delicate question--'Lucky dog!'--The inexorability of the virtuous woman. (Max O'Rell, Her Royal Highness Woman. Nguồn: Project Gutenberg #33285.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inexorability, mã đối chiếu EV-4C8B3CA1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “inexorability” được dùng ra sao trong câu thật

4 câu tiêu biểu có chứa inexorability và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

How many times can a man and a woman love?--They love differently-- A delicate question--'Lucky dog!'--The inexorability of the virtuous woman.

Một người đàn ông và một người phụ nữ có thể yêu nhau bao nhiêu lần?--Họ yêu khác nhau-- Một câu hỏi tế nhị--'Con chó may mắn!'--Sự không thể lay chuyển của người phụ nữ đức hạnh.dịch máy, chưa biên tập

Max O'Rell, Her Royal Highness Woman. Nguồn: Project Gutenberg #33285. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
There is the fatality of dogmas, the oppression of human laws, the inexorability of nature.
Victor Hugo, Toilers of the sea. Nguồn: Project Gutenberg #32338. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Enabled at length only by the pure inexorability of her hour, she passed through her sorrow and found herself still alive, with her lips locked tight on her secret.

Cuối cùng chỉ được kích hoạt bởi sự không thể lay chuyển được trong thời gian của mình, cô đã vượt qua nỗi buồn và thấy mình vẫn còn sống, với đôi môi mím chặt với bí mật của mình.dịch máy, chưa biên tập

George MacDonald, Salted with Fire. Nguồn: Project Gutenberg #9154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
What sublime inexorability in the law!

Thật là một điều tuyệt vời không thể tha thứ được trong luật pháp!dịch máy, chưa biên tập

Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Tancred; Or, The New Crusade. Nguồn: Project Gutenberg #20004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB