reunify
động từB1- reunified
- reunifies
- reunifying
reunify nghĩa là đoàn tụ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reunify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: unify again, as of a country.
Các nét nghĩa của từ reunify
- 1
động từB1
unify again, as of a country
thống nhất lại, như một đất nướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reunite
Câu hỏi thường gặp về reunify
reunify nghĩa là gì?
reunify nghĩa là đoàn tụ (bản dịch máy, chưa biên tập). reunify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: unify again, as of a country.
reunify được dùng trong câu như thế nào?
All of the various types of Ikki were suppressed in the wars that reunified the country and eventually Osaka was left alone. («A History of Japan: From Mythology to Nationhood/Buddhism in Japan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67589 (bản sửa đổi 4383308).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reunify, mã đối chiếu EV-74EBA21B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng