E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “previously”

434 câu thật có từ previously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: previously nghĩa là trước đó. previously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at an earlier time or formerly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ previously

Danh sách câu dẫn chứng (47 câu)

Từ hay đi cùng previously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
previously mentioned640 lần
previously stated268 lần
previously unknown246 lần
months previously433 lần
previously arranged211 lần
previously discussed129 lần
previously described192 lần
years previously1.026 lần
previously existing94 lần
previously published138 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ previously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ previously trong kho câu?
Kho câu có 434 câu có từ previously hoặc các dạng của từ, trích từ 390 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ previously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ previously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 179 câu, rồi Bậc B2 với 160 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ previously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ previously: Quá khứ hoàn thành (57 câu), Câu phủ định (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.