E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 263

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “relating to a president or presidency”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. I thank you for your explanation of the ‘Schriftsassen’, and ‘Amptsassen’; and _____ let me know the meaning of the ‘Landsassen’.

Đang tải đề...