Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

punctual

tính từB2
US/ˈpʌŋktʃuəl/

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

punctual nghĩa là đúng giờ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

punctual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: acting or arriving or performed exactly at the time appointed.

Các nét nghĩa của từ punctual

  1. 1

    tính từB2

    acting or arriving or performed exactly at the time appointed

    hành động hoặc đến hoặc thực hiện chính xác vào thời gian được chỉ địnhdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unpunctual

Câu hỏi thường gặp về punctual

punctual nghĩa là gì?

punctual nghĩa là đúng giờ (bản dịch máy, chưa biên tập). punctual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: acting or arriving or performed exactly at the time appointed.

punctual dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ punctual có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

punctual được dùng trong câu như thế nào?

He never intended to be punctual, and I’ll wait no longer. (Oliver, 1730?-1774 Goldsmith, She Stoops to Conquer; Or, The Mistakes of a Night: A Comedy. Nguồn: Project Gutenberg #383.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/punctual, mã đối chiếu EV-E57723D9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “punctual” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa punctual và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He never intended to be punctual, and I’ll wait no longer.

Anh ấy không bao giờ có ý định đến đúng giờ, và tôi sẽ không chờ đợi nữa.dịch máy, chưa biên tập

Oliver, 1730?-1774 Goldsmith, She Stoops to Conquer; Or, The Mistakes of a Night: A Comedy. Nguồn: Project Gutenberg #383. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Monday came, and brought Mr. Bashwood, punctual to the appointed hour.

Thứ Hai đến, ông Bashwood đến đúng giờ đã định.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, Armadale. Nguồn: Project Gutenberg #1895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“The ceremony is now finished,” said the young man near him, “and we must leave, in order to be punctual to dinner at Prince Henry’s.”

“Buổi lễ đã kết thúc,” chàng trai trẻ đứng gần anh nói, “và chúng ta phải rời đi để kịp ăn tối tại nhà Hoàng tử Henry.”dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, Old Fritz and the New Era. Nguồn: Project Gutenberg #3460. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"No fear, Mr. George; I will be there at eight punctual, and alone."
Henry Kingsley, The Recollections of Geoffrey Hamlyn. Nguồn: Project Gutenberg #3786. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I'm a punctual woman, my little dears; and I will be back to the moment."
Wilkie Collins, Little Novels. Nguồn: Project Gutenberg #1630. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“People are never very punctual at such affairs as that; and then they are always quite long enough.”
Anthony Trollope, Miss Sarah Jack of Spanish Town, Jamaica. Nguồn: Project Gutenberg #3699. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
However, nine o’clock at last struck, and, Pierre not arriving, the girl wondered whether he, usually so punctual, could have forgotten her?
Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Lourdes, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #8516. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"I was waiting for you, my friend; you are late, you who are so punctual as a rule," said Constance.
Émile Zola, Fruitfulness. Nguồn: Project Gutenberg #10330. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
You are steady and punctual, and I have no doubt that you are trying to do your duty.
Richard Middleton, The Ghost Ship. Nguồn: Project Gutenberg #11045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Farewell---be punctual and sincere--’Tis all I ask---when I am not, (answer’d he,) may all my Hopes forsake me.
Eliza Fowler, 1693?-1756 Haywood, Love in Excess; or, the Fatal Enquiry A Novel in Three Parts. Nguồn: Project Gutenberg #67612. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'Do you know I am becoming a most punctual person?
Rosa Nouchette Carey, Uncle Max. Nguồn: Project Gutenberg #16080. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"We're very punctual people," said Greatrex, as he showed me to my room.
Mrs. Molesworth, That Girl in Black; and, Bronzie. Nguồn: Project Gutenberg #43134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB