Câu tiếng Anh có từ “previously”
485 câu thật có từ previously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: previously nghĩa là trước đó. previously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at an earlier time or formerly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ previously
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Help was needed around the home and many of the previously working men were shipped off to war.
Từ trong câu: previously, help, need, around, home, many, work, man
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section068/Ms. Moore», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269147 (bản sửa đổi 2535285). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng previously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ previously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ previously trong kho câu?
- Kho câu có 485 câu có từ previously hoặc các dạng của từ, trích từ 423 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ previously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ previously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 195 câu, rồi Bậc B2 với 179 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ previously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ previously: Quá khứ hoàn thành (80 câu), Câu phủ định (63 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.