E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “portion”

807 câu thật có từ portion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: portion nghĩa là phần. portion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something determined in relation to something that includes it. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ portion

Danh sách câu dẫn chứng (55 câu)

Từ hay đi cùng portion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
exit from portion1.315 lần
considerable portion1.574 lần
greater portion2.087 lần
large portion2.664 lần
small portion2.736 lần
upper portion793 lần
larger portion676 lần
lower portion685 lần
central portion344 lần
remaining portion324 lần
southern portion300 lần
certain portion892 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ portion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ portion trong kho câu?
Kho câu có 807 câu có từ portion hoặc các dạng của từ, trích từ 619 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ portion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ portion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 292 câu, rồi Bậc C1 với 278 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ portion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ portion: Mệnh đề quan hệ với which, whose (107 câu), Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.